| TÊN THUỐC: | NATRI CLORID 0,9% |
| THÀNH PHẦN: | Trong mỗi 100 ml chế phẩm chứa: Natri clorid…………… 900 mg Nước cất pha tiêm v.đ…100 ml |
| DẠNG BÀO CHẾ: | Dung dịch rửa vết thương. |
| QUY CÁCH ĐÓNG GÓI | Túi 2000 ml, thùng 4 túi. Túi 3000ml, thùng 4 túi. |
| HẠN DÙNG | 3 năm |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “NATRI CLORID 0,9% 2000ML-RỬA VẾT THƯƠNG” Hủy
Sản phẩm tương tự
TÊN THUỐC: NATRI CLORID 0,9% THÀNH PHẦN: Natri clorid…………… 900 mg Nước cất pha tiêm v.đ…100 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Túi/ chai 500 ml. Thùng 20 túi/ chai.
TÊN THUỐC: POLNYE THÀNH PHẦN: Dung dịch truyền tĩnh mạch POLNYE chứa những thành phần sau: Thành phần Hàm lượng trong mỗi túi (200 ml) L – Isoleucin 1.500 mg L- Leucin 2.000 mg L – Lysin acetat 1.400 mg L – Methionin 1.000 mg L- Phenylalanin 1.000 mg L -Threonin 500 mg L –.
Mỗi 200 ml dung dịch truyền tĩnh mạch RIANAM chứa: L – Isoleucin 1840 mg L- Leucin 1890 mg L – Lysin acetat 790 mg L – Methionin 88 mg L- Phenylalanin 60 mg L -Threonin 428 mg L – Tryptophan 140 mg L – Valin 1780 mg L – Alanin 1680 mg L –.
TÊN THUỐC: VASOFYLIN THÀNH PHẦN: Thành phần 100 ml dung dịch tiêm truyền Pentoxifylline 200 mg Tá dược vừa đủ 100 ml.
TÊN THUỐC: GLUCOSE 5% THÀNH PHẦN: Trong mỗi 100 ml chế phẩm chứa Glucose (Dưới dạng Glucose monohydrat)….5 g Nước cất pha tiêm v.đ……………………..100 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Túi/ chai 500 ml. Thùng 20 túi/ chai.
TÊN THUỐC: SUN-LEVORIZIN THÀNH PHẦN: Công thức cho 5ml: Levocetirizin 2,5 mg Tá dược vừa đủ 5 ml.
TÊN THUỐC: LACTATED RINGER’S THÀNH PHẦN: Mỗi túi 500ml chứa: Natri clorid……………………..3 g; Kali clorid…………………. 0,15 g; Calci clorid dihydrat………. 0,1 g; Natri lactat khan……………1,55 g; (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g) Nước cất pha tiêm v.đ……..500 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Túi/ chai 500 ml. Thùng 20 túi/ chai.
TÊN THUỐC: NATRI CLORID 0,9% THÀNH PHẦN: Natri clorid…………… 900 mg Nước cất pha tiêm v.đ…100 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Túi/ Chai 100 ml. Thùng 24 túi/ chai.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.