
| TÊN THUỐC: | NATRI CLORID 0,9% |
| THÀNH PHẦN: | Natri clorid…………… 900 mg Nước cất pha tiêm v.đ…100 ml |
| DẠNG BÀO CHẾ: | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. |
| QUY CÁCH ĐÓNG GÓI | Chai 500 ml. Thùng 20 chai. |
| HẠN DÙNG | 3 năm |
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

| TÊN THUỐC: | NATRI CLORID 0,9% |
| THÀNH PHẦN: | Natri clorid…………… 900 mg Nước cất pha tiêm v.đ…100 ml |
| DẠNG BÀO CHẾ: | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. |
| QUY CÁCH ĐÓNG GÓI | Chai 500 ml. Thùng 20 chai. |
| HẠN DÙNG | 3 năm |
TÊN THUỐC: KAMSKY 2,5% – LOW CALCIUM THÀNH PHẦN: Trong mỗi 100 ml chế phẩm có chứa: Dextrose monohydrat . . . . . . . . . . 2,5 g Natri clorid. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 538 mg Natri lactat..
TÊN THUỐC: KAMSKY 1,5% – LOW CALCIUM THÀNH PHẦN: Trong mỗi 100 ml chế phẩm có chứa: Dextrose monohydrat . . . . . . . . . . 1,5 g Natri clorid. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 538 mg Natri lactat..
TÊN THUỐC: KAMSKY 4,25% – LOW CALCIUM THÀNH PHẦN: Trong mỗi 100 ml chế phẩm có chứa: Dextrose monohydrat . . . . . . . . . . 4,25 g Natri clorid. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 538 mg Natri lactat..
TÊN THUỐC: VIDUAROXOL THÀNH PHẦN: Công thức cho 5ml dung dịch uống: Ambroxol hydroclorid 30 mg Tá dược vừa đủ 5 ml.
TÊN THUỐC: SUN-AMBROXOL THÀNH PHẦN: Công thức cho 5ml: Ambroxol hydroclorid 15 mg Tá dược vừa đủ 5 ml.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.