Hiển thị 25–36 của 36 kết quả

TÊN THUỐC:   SUN-CLOSEN 5mg/100ml   THÀNH PHẦN: Mỗi 100 ml dung dịch có chứa: Zoledronic acid                         5 mg Tá dược                    vừa đủ 100 ml.

TÊN THUỐC: SUN- NICAR 10mg/50ml THÀNH PHẦN: Mỗi 50 ml dung dịch có chứa: Nicardipin hydroclorid                   10 mg. Tá dược                             vừa đủ 50 ml

TÊN THUỐC: SUNCEVIT THÀNH PHẦN: Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic…………..100mg. (dưới dạng Natri ascorbat)

TÊN THUỐC: SUNFLOXACIN 250mg/50 ml THÀNH PHẦN: Trong mỗi ml chế phẩm có chứa Levofloxacin……………..5 mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 5,12 mg) Tá dược( Natri clorid, acid hydroclorid, nước cất pha tiêm) vừa đủ………..1 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Hộp 1 túi 50 ml, hộp 1 chai 50 ml. Thùng 48 túi/ chai 50 ml

TÊN THUỐC: SUNFLOXACIN 500mg/100 ml THÀNH PHẦN: Trong mỗi ml chế phẩm có chứa Levofloxacin……………..5 mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 5,12 mg) Tá dược( Natri clorid, acid hydroclorid, nước cất pha tiêm) vừa đủ………..1 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Hộp 1 túi 100 ml, hộp 1 chai 100 ml. Thùng 48 túi/ chai 100 ml

TÊN THUỐC: SUNFLOXACIN 750mg/150 ml THÀNH PHẦN: Trong mỗi ml chế phẩm có chứa Levofloxacin……………..5 mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 5,12 mg) Tá dược( Natri clorid, acid hydroclorid, nước cất pha tiêm) vừa đủ………..1 ml QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Hộp 1 túi 150 ml, hộp 1 chai 150 ml. Thùng 48 túi/ chai 150 ml

TÊN THUỐC: VASOFYLIN THÀNH PHẦN: Thành phần 100 ml dung dịch tiêm truyền Pentoxifylline                             200 mg Tá dược                        vừa đủ 100 ml.

TÊN THUỐC: VIDUAROXOL THÀNH PHẦN: Công thức cho 5ml dung dịch uống: Ambroxol hydroclorid                 30 mg Tá dược                          vừa đủ  5 ml.

TÊN THUỐC:                        VIDUCARBOTIN THÀNH PHẦN: Mỗi 5ml dung dịch chứa: Carbocistein…………… 250 mg. DẠNG BÀO CHẾ: Dung dịch uống. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Hộp 20 ống PVC x 5ml. Hộp 30 ống PVC x 5ml. Hộp 50 ống PVC x 5ml. HẠN DÙNG 3 năm. CHỈ ĐỊNH: Carbocistein là một chất tiêu nhày hỗ.

TÊN THUỐC: VIDUFERIN THÀNH PHẦN: Mỗi 5 ml chứa: Sắt nguyên tố……………50 mg. (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxidpolymaltose)

TÊN THUỐC: VIDULORATA THÀNH PHẦN: Mỗi 5 ml dung dịch ống uống chứa: Loratadin………… 5 mg.

TÊN THUỐC: VIDUTADIN THÀNH PHẦN: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Desloratadin………… 0,5 mg DẠNG BÀO CHẾ: Dung dịch uống QUY CÁCH ĐÓNG GÓI Ống nhựa 5 ml: Hộp 20 ống PVC x 5ml. Hộp 30 ống PVC x 5ml. Hộp 50 ống PVC x 5ml. Ống nhựa 10 ml: Hộp 20 ống PVC x 10ml..